< Giải lâp trên PC
Teya Salat
Get your iPhone4 now!

Các Code máy Samsung và 1 số hướng dẫn
I. CÁC MÃ THÔNG DỤNG DÙNG TRÊN CÁC MÁY SAMSUNG: *2767*3855#: Mã full reset EEPROM. Đặt lại toàn bộ dữ liệu đã ghi trong EEPROM. *2767*2878#: Mã custom reset EEPROM. *2767*688#: Mã Unlock chung. *#4777*8665#: Công cụ GPRS. *#8999*523#: Công cụ chỉnh độ sang LCD. *#8999*3825523#: Chỉnh màn hình ngoài. *#8999*377#: Hiển thị các lỗi. *#2255#: Danh sách các cuộc gọi. #*536961#: Mã trạng thái JAVA. #*1200#: Chỉnh giá trị AFC, thông số này được dung để chỉnh độ lợi của khối công suất phát, chỉnh độ nhạy sóng khi phát. #*7222#: Vận hành theo tiêu chuẩn (lớp C GSM) #*7252#: Vận hành theo tiêu chuẩn (lớp B GPRS). #*3270#: Hỗ trợ hệ sóng DCZ (kích hoạt hoặc không kích hoạt). #*3282#: Dữ liệu (kích hoạt/ không kích hoạt) #*3476#: Kích hoạt/ không kích hoạt hệ sóng E***** #*4760#: Kích hoạt / không kích hoạt hệ sóng ***** *#8999*8376263#: Phiên bản Hardware. *#8888#: Phiên bản Hardware. *#7465625#: Kiểm tra các khoá. *7465625*638* code#: Cho phép khoá mạng. #7465625*638* code#: Không cho phép khoá mạng. *7465625*782* code#: Cho phép khoá Subset. #7465625*782* code#: Không cho phép Subset. *7465625*77* code#: Cho phép khoá SP. #7465625*77* code#: Không cho phép SP. *7465625*27* code#: Enables CP Lock: Cho phép khoá CP. #7465625*27* code#: Disables CP Lock: Không cho phép khoá CP. *7465625*746* code# = Enables SIM lock: Cho phép khoá SIM. #7465625*746* code# = Disables SIM Lock: Cho phép khoá SIM. #7465625*746* code# = Disables SIM Lock: Không cho phép khoá SIM. *7465625*228# = Activa lock ON: Kích hoạt mở khoá (Lock on) #7465625*228# = Activa lock OFF: Kích hoạt tắt khóa (Lock off). *7465625*28638# = Auto Network Lock ON: Tự động mở mạng. #7465625*28638# = Auto Network Lock OFF: Tự động tắt mạng. *7465625*28782# = Auto Subset Lock ON: Tự động mở khoá Subset. #7465625*28782# = Auto Sucset Lock OFF: Tự động tắt Subset. *7465625*2877# = Auto SP Lock ON: Tự động mở khoá SP. #7465625*2877# = Auto SP Lock OFF: Tự động tắt SP. *7465625*2827# = Auto CP Lock ON: Tự động mở khoá CP. #7465625*2827# = Auto CP Lock OFF: Tự động tắt CP. *7465625*28746# = Auto SIM Lock ON: Tự động mở khoá SIM. #7465625*28746# = Auto SIM Lock OFF: Tự động tắt SIM. *2767*3855#: Reset toàn bộ EEPROM. *2767*2878# : Reset thông thường EEPROM. *2767*927#: Reset Wap EEPROM. *2767*226372#: Reset Camera EEPROM. #*6420#: Tắt MIC. #*6421#: Mở MIC. #*6422#: Dữ liệu MIC. #*6428#: Đo MIC. *#06#: Shows IMEI: Hiển thị số IMEI. *#8888# hoặc *#9998*8888# Hardware Version: Phiên bản Hardware. *#9999# hoặc *#9998*9999# Firmware Version: Phiên bản Hardware. *#0837# Software version: Hiển thị phiên bản phần mềm. *#0001# Serial parameters: Đặc tính serial. *#9998*523# hoặc *#9998*0523# hoặc *#0523# Display adjustment menu: Hiển thị menu điều chỉnh. *#9998*523*0# (for SGH-Rxxx, -Nxxx) Display contrast adjustment menu (only fỏ G60RL01W version): Hiển thị menu điều chỉnh độ tương phản. *#99998*289*0# (for SGH – Rxxx, -Nxxx, -Nxxx) Ring-tone frequency: Điều chỉnh tần số chuông. *#9998*636*0# (for SGH – Rxxx, -Nxxx) Memory status: trạng thái bộ nhớ. *#9998*746# hoặc *#9998*0746# hoặc *#0746# SIM-file’s size: Kích thước file của SIM. *#998*778# hoặc *#9998*0778# hoặc *#0778# SIM Servive table: Bảng dịch vụ SIM. *#9998*288# hoặc *#9998*0288# hoặc *#0288# Battery status (capacity, voltage, temperature): Hiển thị trạng thái pin (Dung lượng, điện áp, nhiệt độ). *#9998*842# hoặc *#9998*0842# hoặc *#0842# Vibrate test (until you push OK): Kiểm tra chuông (cho đến khi bạn nhấn OK). *#9998*862*0# (for SGH –Rxxx, - Nxxx) Voice code mode setup (normal, headphones or SP connection) Cài đặt chế độ mã âm thanh (nghe phone hay loa). *#9998*324*0# (for SGH –Rxxx, -Nxxx) Setup Screen: Cài đặt màn hình. *#9998*5282# Java menu (GRPS/CSD settings for JAVA server) Menu cho game. *#9125# Smiles mode in battery charge mode: Chế độ smiles khi sạc pin. *0001*s*f*t# Serial parameters change: Thay đổi đặc tính serial. *2767*JAVA# java Reset and Deletes all Java Midlets: Reset và xoá tất cả các ứng dụng của JAVA. *2767*MEDIA# Reset Media (Deletes All Sounds and Pick): Xoá tất cả các dữ liệu của hình ảnh và âm thanh. *2767*ƯAP# Wap Reset. *2767*3855# Full EEPROM clear (SP – unlock). Also changes IMEI to 44796-89-400044-0: Xoá toàn bộ EPPRom. *2767*2878# Custom EEPROM clear: Xoá toàn bộ dữ liệu người dùng đã ghi trong EEPROM. *#9999*0# Net Monitor Mode (File manager should be activated). *#9998*377# hoặc *#9998*0377# Error log (File manager should be activated). *#9998*5646# Change operator lôg at startup (File manager should be activated). *#0RTC# hoặc *#9998*782# Run time clock: Mã kiểm tra đồng hồ thời gian. *#DAIEXIT# Digital Autio Interference Off (Switched of until exit from this mode): Tắt các chức năng can thiệp âm thanh dạng số (Tắt cho đến khi thoát chế độ này). *#DAIEXIT# Digital Audio Interference ON (switched on until exit from this mode): Mở các chức năng can thiệp âm thanh dạng số (tắt cho đến khi thoát chế độ này). *#0007# + green. *#0040# + green Phone reload. II. CÁC MÃ SỐ RESET ĐIỆN THOẠI 1. Mã Reset nhạc chuông và hình ảnh: *2767* 63342# (*2767*MEDIA#). Đây là mã được dùng để xoá mọi dữ liệu hình ảnh và nhạc chuông đã được tải về điện thoại. 2. Mã EPPROM Full Reset: *2767*3855# (*2767*Full#). Reset lại toàn bộ nội dung đã chép trong ÈPOM, đây là mã xoá sạch nhật ký điện thoại, tin nhắn trong hộp thư đi, mở khoá điện thoại, mở khoá cá nhân truy nhập vào hình ảnh, nhạc chuông, tin nhắn MMS mà máy hỏi Password, đối với trường hợp bỏ SIMCARD vào mà điện thoại hỏi Password mở máy thì chúng ta tháo SIMCARD ra và bấm mã này, sau đó đưa SIMCARD vào máy lại. Mã này cũng xoá một số lỗi của EFPROM. 3. Mã reset E2P Custom, reset EPROM dành cho khách hàng: *2767*2878# (*2767* CUST#) 4. Mã Reset các trò chơi: *2767*5282# (*2767* Java#) 5. Mã reset phần mềm: *2767*7822573738# 6. Mã reset về lỗi của Flash. *2767*25573738# 7. Mã reset về WAP, mọi cài DATA về kết nối GPRS bị lỗi sẽ được xoá sạch: *2767*927# (*2767*WAP#) 8. Mã mở Lock: Cách 1: *2767*688# Cách 2: *2767*637# 9. Mã reset khoá SIMCARD vào máy, mật mã này có tác dụng reset EPPROM và mở khoá SIMCARD và mở máy cho một số máy thích hợp. 10. Mã reset cấp độ cao, đây là mã xoá sạch tất cả những nội dung chúng ta đã cài đặt, bởi vì có rất nhiều mã sau khi chúng ta đã cài đặt, ta cũng không thể xoá được ngay cả khi chúng ta dùng máy tính chạy lại chương trình, do vậy đây là mã reset cấp độ cao. Cách 1: *2767*73738927# Cách 2: *2767*737383855# Cách 3: *2767*737382878# III. CÁC MÃ KIỂM TRA ĐIỆN THOẠI 1. Mã kiểm tra các mục đã bị khoá (locked) Mã lệnh: *#7465625# Bạn sẽ thấy xuất hiện một menu trong đó có chứa các dữ liệu sau: 1/ Network Lock: Khoá mạng. 2/ Subset Lock: Khoá subset 3/ Sp Lock: Khoá Sp. 4/ Cp Lock: Khoá Cp. 5/ SIM Lock: Khoá SIM. 6/ Multiple Lock: Khoá đa chiều. 7/ Active Lock: Khoá chủ động. 8/ Auto network Lock: Tự động khoá mạng. 9/ Auto Subset Lock: Tự động khoá Sucset. 10/ Auto Sp Lock: Tự động khoá Sp. 11/ Auto Cp Lock: Tự động khoá Cp. 12/ Auto SIM Lock: Tự động khoá SIM. 13/ Auto Multiple Lock: Tự động khoá đa chiều. 2. Mã kiểm tra phần cứng (HARDWARE: H/W): *#8888# 3. Mã kiểm tra phần mềm (SOFTWARE): *#9999# *#8999*8376263# *#9998*8377466# 4. Mã kiểm tra rung: Cách 1: *#0842# Cách 2: *#9998*842# Cách 3: *38999*842# 5. Mã kiểm tra chuông: Cách 1: *#0289# Cách 2: *#9998*289# Cách 3: *#8999*289# 6. Mã kiểm tra dung lượng pin: Cách 1: *#0228# Cách 2: *#9998*228# Cách 3: *#8999*228# 7. Mã kiểm tra đồng hồ thời gian: Cách 1: *#0782# Cách 2: *#9998*782# Cách 3: *#8999*638# 8. Mã kiểm tra thông tin về mạng: Cách 1: *#0638# Cách 2: *#9998*638# Cách 3: *#8999*638# 9. Mã kiểm tra bộ nhớ của điện thoại: Cách 1: *#0636# Cách 2: *#9998*636# Cách 3: *#8999*636# 10. Mã kiểm tra phần cứng và âm thanh phát ra loa: *#32436837# 11. Mã kiểm tra phần cứng và kiểm tra sóng: *#3243948# 12. Mã kiểm tra phần cứng, những lỗi về phần cứng gồm: lỗi hở chân IC, chết một phần IC, đứt mạch … Nếu phần cứng có lỗi thì các thống số hiện ra trên màn hình sẽ thay đổi rất nhanh, còn nếu phần cứng không có lỗi thì các thông số hiện ra trên màn hình sẽ thay đổi rất chậm và rất đều. Mã này sử dụng rất hạn chế. Cách 1: *#9324# Cách 2: *#9998*324# Cách 3: *#8999*324# 13. Mã kiểm tra lỗi của EPPROM. Cách 1: *#9998*377# Cách 2: *#8999*377# 14. Mã hiển thị các file của SIMCARD: Cách 1: *#0778# Cách 2: *#9998*778# Cách 3: *#8999*778# 15. Mã kiểm tra thu sóng của điện thoại: Cách 1: *#0968# Cách 2: *#9998*968# Cách 3: *#8999*968# 16. Mã kiển tra bộ nhớ của điện thoại, xem bộ nhớ của điệnt thoại hoạt động ở chế độ nào: *#7263867# 17. Mã kiểm tra chế độ bảo vệ điện thoại: Cách 1: *#0364# Cách 2: *#9998*364# Cách 3: *#8999*364# 18. Mã kiểm tra các lỗi của SIMCARD: Cách 1: *#2576# Cách 2: *#9998*2576# Cách 3: *#8999*2576# 19. Mã kiểm tra bộ giải mã của điện thoại: Cách 1: *#0862# Cách 2: *#9998*862# Cách 3: *#8999*862# 20. Mã phát hiện virus: Cách 1: *#9998*544# Cách 2:*#8999*544# 21. Mã bật nhiễu sóng âm thanh số: *#23436837# 22. Mã tắt nhiễu sóng âm thanh số: *#2343498# 23. Mã hiển thị trạng thái bộ nhớ: Cách 1: *#9998*585# Cách 2: *#8999*585# 24. Mã kiểm tra nhạc điệu báo thức: Cách 1: *#9998*968# Cách2: *#8999*968# 25. Mã hiển thị menu cài đặt JAVA: Cách 1: *#9998*5282# Cách 2: *#8999*5282# 26. Mã hiển thị các thông tin báo lỗi: Cách 1: *#9998*786# Cách 2: *#8999*786# 27. Mã hiển thị trạng thái chương trình của điện thoại và khả năng của bộ nhớ: Cách 1: *#9998*246# Cách 2: *#8999*246# 28. Mã hiển thị số kênh và cường độ sóng mà kênh nhận được: Cách 1: *#9266# Cách 2: *#9998*9266# Cách 3: *#8999*9266# 29. Mã hiển thị các tín hiệu bảo vệ điện thoại: Cách 1: *#9998*427# Cách 2: *#8999*947# 30. Mã khởi động lại điện thoại khi gặp các lỗi nghiêm trọng: Cách 1: *#9998*947# Cách 2: *#8999*947# 31. Mã phân tích chuẩn đoán lỗi của điện thoại: Cách 1: *#9998*872# Cách 2: *#8999*872# 32. Mã kiểm tra chức năng nghi âm: Cách 1: *#9998*862# Cách 2: *#8999*862# 33. Mã phát hiện lỗi thực thi hệ điều hành RTK, chúng ta sẽ chọn và OK, lỗi thực thi hệ điều hành sẽ chuyển thành lỗi bộ nhớ: Cách 1: *#9998*785# Cách 2: *#8999*785# 34. Mã hiện thị các thông số kiểm tra của nhà sản xuất: Cách 1: *#9125# Cách 2: *#9998*9125# Cách 3: *#8999*9125# 35. Mã hiển thị menu ẩn, menu này được dùng để mở khoá SIMCARD cho máy: Cách 1: *#627837793# Cách 2: *#9998*737# Cách 3: *#8999*737# Cách 4: *#9998*627837793# Cách 5: *#8999*627837793# IV: CÁC MÃ UNLOCK CHO CÁC MÁY SAM SUNG Đối với điện thoại SAMSUNG, việc mở mạng để sử dụng được tất cả mọi SIMCARD đều phải được thực hiện nhờ các thiết bị chuyên dụng, thực tế sẽ có trường hợp có những máy quá mới mà ở Việt Nam chưa có phần mềm mở mạng, do vậy chúng ta phải sử dụng giải pháp tạm thời là mở mạng để điện thoại của chúng ta sử dụng trên một SIMCARD cố định, SIMCARD cố định này là SIMCARD chúng ta đưa các máy lúc thực hịên quá trình mở mạng. Chúng ta sẽ sử dụng tạm thời cho đến khi nào có phần mềm mở khoá hoặc được sự hỗ trợ từ các thiết bị lạp phầm mềm thì việc mở khoá cho điện thoại sẽ được thực hiện một cách hoàn hảo. Sau đây là một số cách bẻ khoá tạm thời: • Các mã Reset cơ bản trên máy SAMSUNG *2767*2878# *2767*3855# *2767*688# Thủ tục mà bạn cần phải thực hiện đầu tiên là bấm một loạt các mã reset điện thoại, các mã reset sẽ giúp loại bỏ bớt một số khoá nhỏ mà chúng ta cần phải mở. Sau đây là các mã reset cơ bản trên các máy SAMSUNG: Cách 1: *2767*2878# Cách 2: *2767*3855# Cách 3: *2767*5282# Cách 4: *2767*927# Cách 5: *2767*63342# Cách 6: *2767*255573738# Cách 7: *2767*7822573738# Cách 8: *2767*637# Cách 9: *2767*688# Cách 10: *2767*737382878# Cách 11: *2767*737383855# Cách 12: *2767*737385282# Cách 13: *2767*73738927# Cách 14: *2767*7373863342# Cách 15: #7465625*28782# Cách 16: #7465625*28638# Cách 17: #7465625*2877# Cách 18: #7465625*2827# Cách 19: #7465625*228# Cách 20: #7465625*28746# Sau khi thực hiện một loạt các mã reset ở trên, có mã tác dụng, có mã không tác dụng, chúng ta hãy thử tất cả các mã. - Mở khoá mạng cách 1: Gắn SIMCARD vào máy và bấm mã sau: *#9998*3323# lúc này trên màn hình xuất hiện dòng chữ “Please press Exit” ấn nút thoát, nút thoát là nút màu đỏ (nút nguồn) sau khi bấm nút thoát màn hình sẽ hiển thị menu ẩn, menu ẩn có chứa các dữ liệu sau: 1/ Tast loop 2/ Pull ptr write 3/ Systeem reset 4/ Enable Sleep 5/ Prohibit Sleep 6/ Malloc Fail 7/ Jump to null 8/ DSP Crash 9/ Data A bort 0/ TBP Ta chon mục số 3 và nhấn OK, sau đó lập lại quá trình này và chọn mục số 6 và OK Chờ máy khởi động lại sau đó ta nhấn mã *0141# và OK, chờ cho máy thực hiện sau đó ta bật nguồn lên lại, lúc đó máy sẽ bỏ password, ta nhập code là 00000000 và OK, quá trình bẻ khoá cách 1 đã hoàn thành. - Mở khoá mạng cách 2: Cách mở khoá mạng 2 là cách khá đơn giản vì cách 2 gần như lặp lại cách 1, ở cách 1 thay vì ta vào mục số 6 thì cách 2 ta sẽ chọn mục số 7, và cách làm hoàn toàn tương tự cách 1. - Mở khoá mạng cách 3: Bấm mã: *#111*94288837# lúc này máy sẽ hỏi Password, ta nhập code là 00000000 và nhấn OK, sau đó máy sẽ tắt và tự động khởi động lại nguồn, tiếp tục bấm mã: *0141# và OK, sau đó tắt nguồn và chờ khoảng 30 phút sau bật nguồn lại, sau khi bật nguồn máy sẽ hỏi password, ta nhập lại code là 00000000 và nhấn OK, như vậy quá trình mở mạng theo cách 3 đã hoàn thành. - Mở khoá mạng cách 4: Bấm mã *#111*00000000#, chờ một lúc sau khi máy khở động lạ nguồn, ta bấm mã: *0141# và nhấn OK sau đó ta tắt nguồn và chờ khoảng 30 phút sau bật lên lại, sau khi bật nguồn máy sẽ hỏi Password, nhập code là 00000000 và OK, như vậy quá trình mở mạng theo cách 4 đã hoàn thành. - Mở khoá mạng cách 5: Bấm : *#06# và ghi lại số IMEI, sau đó bấm các mã: Cách 1: *2767*688IMEI# Cách 2: *2767*3855IMEI# Cách 3: *2767*2878IMEI# Cách 5: *2767*73738IMEI# - Mở khoá mạng cách 6: Bấm tất cả các mã sau: Cách 1: #7465625*638*00000000# Cách 2: #7565625*746*00000000# Cách 3: #7465625*77*00000000# Cách 4: #7465625*27*00000000# Cách 5: #7465625*782*00000000# Kiểm tra: *#1111# S/W Version: Hiển thị phiên bản phần mềm. *#1234# Firmware Version: Hiển thị phiên bản Firmware. *#2222# H/W Version: Hiển thị phiên bản Hardware. *#8999*8376263# All Versions Together: Tất cả các phiên bản. • Các mã khoá *#7465625# = Check Locks: Kiểm tra các khoá (Lock) *7465625*638* Code# = Enables Network Lock: Cho phép khoá mạng. #7465625*638*Code#= Disables Network Lock: Không cho phép khoá mạng. *7465625*782* Code# = Disables Subset Lock: Cho phép khoá Subset. #7465625*782* Code# = Disables Subset Lock: Không cho phép khoá Subset. *7465625*77* Code# = Enables SP Lock: Cho phép khoá SP #7465625*77* Code#= Disable SP Lock: Không cho phép khoá SP. *7465625*27* code# = Enables CP Lock: Cho phép khoá CP. #7465625*27 Code# = Disables CP Lock: Không cho phép khoá CP. *7465625*746* Code # = Enables SIM Lock: Cho phép khoá SIM. #7465625*746* Code # = Disables SIM Lock: Không cho phép khoá SIM. *7465625*228# = Activa lock ON: Kích hoạt mở khoá (Lock on) #7465625*228# = Activa lock OFF: Kích hoạt tắt khoá (Lock off) *7465625*28638# = Auto Network Lock ON: Tự động mở mạng. #7465625*28638# = Auto Network Lock OFF: Tự động tắt mạng. *7465625*28782# = Auto Subset Lock ON: Tự động mở khoá Subset. #7465625*28782# = Auto Subset Lock OFF: Tự động tắt Subset. *7465625*2877# = Auto SP Lock ON: Tự động mở khoá SP #7465625*2877# = Auto SP Lock OFF: Tự động tắt SP. *7465625*2827# = Auto CP Lock ON: Tự động mở khoá CP. #7465625*2827# = Auto CP Lock OFF: Tự động tắt CP. *7465625*28746# = Auto SIM Lock ON: Tự động mở khoá SIM. #7465625*28746# = Auto SIM Lock OFF: Tự động tắt SIM. buocngoat is offline Thông Báo Nội Dung Xấu Trả Lời Với Trích Dẫn * DƯỚI ĐÂY LÀ CÁC THAO TÁC MỞ KHOÁ MẠNG BẰNG PHÍM NÓNG TRÊN MỘT SỐ MÁY THỰC TẾ 1. Mở khoá mạng (Unlock) các máy SAMSUNG Z105, Z107V, Z500, Z500V, … bằng phím nóng. - Vào mã *7465625-28782#. - Máy sẽ hiển thị “Auto Subset Lock: Activated!” - Vào mã *7465625*28638# không có SIMCARD lần nữa. - Máy sẽ hiển thị “Auto Network Lock: Activated!” - Gắn SIM mới vào máy sẽ được Unlock. 2. Mở khoá mạng (unlock) máy SAMSUNG D720 bằng phím nóng - Tắt máy. - Đưa SIM khác hệ vào máy. - Mở nguồn cho máy, bạn sẽ thấy một câu báo “Wrong card”. - Đánh dòng lệnh: *#9998*3323# - Khi bạn đánh mã vào như bước 4, bạn sẽ thấy màn hình yếu dần hoặc thoát, lúc này bấm phím mềm bên phải. - Lúc này, bạn sẽ gặp menu chọn lựa. Cuộn phím xuống và tuỳ chọn 7 (‘Jump to null”), ngay cả khi bạn chọn option7, máy của bạn sẽ trở về màn hình tối và tự động khởi động lại máy, sau khi máy bạn khởi động lại SIM của bạn sẽ hoạt động, - Bây giờ, ngay tại màn hình chào mừng (welcome), ấn *0141# và ấn phím gọi (call). Lúc này sẽ xuất hiện câu thông báo là máy của bạn đã được chỉnh lại. - Tắt máy, gắn SIM gốc của bạn vào máy. - Mở máy. - Tại dấu nhắc của SIM code, máy sẽ yêu cầu bạn đánh password bạn đánh 00000000 (tám số 0), sau đó bấm “OK”, máy cảu bạn sẽ mở nguồn. Máy bạn đã Unlock. 3. Mở khoá mạng (unlock) máy SAMSUNG S307 bằng phím nóng - Gắn SIM sai hệ vào máy và mở nguồn cho máy. - Đánh mã *#9998*3323# sau đó thoát. - Chọn menu #7. - Sau khi máy khở động lại đánh mã #0141# và ấn phím gọi. - Gắn SIMCARD mới vào máy, mã lúc này là ‘00000000”. 4. Mở khoá mạng (unlock) máy SAMSUNG E715 bằng phím nóng - Gắn SIM sai hệ vào máy và mở nguồn cho máy. - Đánh mã *#9998*3323# sau đó thoát. - Chọn menu #7. - Sau khi máy khở động lại đánh mã #0141# và ấn phím gọi. - Gắn SIMCARD mới vào máy, mã lúc này là “00000000” 5. Mở khoá mạng (Unlock) máy SAMSUNG X199 - Đưa SIMCARD vào và ấn *759#813580# sẽ vào “foctory mode” 6. Mở khoá mạng (unlock) máy SAMSUNG S105 bằng phím nóng - Đánh mã *2767*7822573738# sau đó thoát. - Sau khi máy khởi động lại đánh mã #0111*00000000# và ấn phím gọi. - Sẽ hiển thị câu thông báo “PERSONALISATION CALCELLED”, máy đã được mở mạng. 7. Mở khoá mạng (unlock) các máy SAMSUNG T209, T309, T509, T809, X100, X495, X660, D600, E780, T319,… bằng phím nóng. - Gắn SIM sai hệ vào máy và mở nguồn cho máy. - Đánh mã *2767*3855#, máy sẽ tự khởi động và unlock tạm thời. - Nhập mã #7465625*638*00000000*00000000#. - Nhập mã *#7465625#638*00000000#. - Nhập mã *#7465625# để kiểm tra tình trạng các khoá. 8. Mở khoá mạng (unlock) máy SAMSUNG X600 bằng phím nóng - Gắn SIM sai hệ vào máy và mở nguồn cho máy sẽ xuất hiện thông báo “wrong card”. - Đánh mã *#99998*3323# sau đó thoát. Ấn phím phải. - Chọn phím 7 hoặc 8, 9. - Sau khi máy khở động lại đánh mã #0141# và ấn phím gọi. - Lúc này máy sẽ thông báo “phone is personelized”. - Gắn SIMCARD mới vào máy, mã lúc này là: “00000000”. - Máy của bạn Unlock với mã #*7370#. 9. Mở khoá mạng (unlock) máy SAMSUNG SGH-D807 bằng phím nóng. - Gắn SIM sai hệ vào máy và mở nguồn cho máy sẽ xuất hiện thông báo “Wrong card” - Đánh mã *#9998*3323# sau đó thoát. ẤN phím phải, ấn phím xuống đến vị trí chọn menu xuất hiện, chọn “Malloc Fail option” máy sẽ tự khở động lại màn hình service xuất hiện. - Sau khi máy khởi động lại đánh mã #0141# và ấn phím gọi. - Lúc này máy sẽ thông báo “phone is personlization”. - Tắt máy và gắn SIMCARD mới vào máy, mã lúc này là “00000000” - Máy của bạn được unlock với mã #*7370# 10. Mở khoá mạng (unlock) máy SAMSUNG E860V bằng phím nóng Ấn phím: *#9998*3323#, sau đó ấn phím thoát, chọn phím 6, máy sẽ được unlock, cuối cùng ấn *0141#. 11. Mở khoá mạng (unlock) máy SAMSUNG SGH V200 bằng phím nóng - Mở nguồn điện thoại không bỏ SIMCARD và đánh lệnh: *2767*63342# và ấn nút xanh lá. *2767*3855# và ấn nút xanh lá. *2767*2878# và ấn nút xanh lá. *2767*927# và ấn nút xanh lá. *2767*7822573738# và ấn nút xanh lá. - Điện thoại sẽ được mở mạng. 12. Mở khoá mạng (unlock) các máy SAMSUNG khác bằng phím nóng. A300: *2767*637# A400: *2767*637# A800: *2767*637# C100: *99998*627837793* D500: *2767*3855 E500: *2767*688# #*7337# E600/ X100/ V200: *2767*7822573738# E700/ E400/ E500: *2767*688# #*7337# R220: *2767**3855 *0141# S100: *2767*7822573738# S105: - Đánh lệnh: *2767*7822573738# - Sau khi máy khởi động lại đánh lệnh: #0111*00000000#. - Màn hình sẽ hiện thị “Personalization cancelled:, máy đã được Unlock V. MÃ SỐ BÍ MẬT CỦA MỘT SỐ MÁY THỰC TẾ V.1. Mã số bí mật trên SAMSUNG T100 *#8999*228# -> Battery status (capacity, voltage, temperature) *#8999*246# -> Program status: Hiển thị trạng thái chương trình của điện thoại và khả năng của bộ nhớ. *#8999*289# -> Change Alarm Buzzer Frequency: Kiểm tra chuông. *#8999*324# -> Debug screens: Chuông báo thức. *#8999*364# -> Watchdog. *#8999*377# -> EEPROM Error Stack: lỗi EEPROM. *#8999*427# -> Trace Watchdog. *#8999*523# Change LCD contrast: Độ tương phản. *#8999*544# -> Jig detect: Phát hiện virut. *#8999*636# -> Memory status: Trạng thái bộ nhớ. *#8999*746# -> SIM File Size: Kích thước file trên SIM. *#8999*778# -> SIM service Table: Hiển thị File của SIMCARD. *#8999*785# -> RTK (Run Time Kernel) errors: Chuyển lỗi hệ điều hành RTK thành lỗi bộ nhớ. *#8999*786# -> Run, Last UP, Last DOWN: Hiển thị các thông tin báo lỗi. *#8999*837# -> Software Version: Phiên bản phần mềm. *#8999*842# -> Test Vibrator: Kiểm tra rung. *#8999*862# -> Vocoder Reg: Kiểm tra chức năng ghi âm. *#8999*872# -> Diag: Phân tích chuẩn đoán lỗi của điện thoại. *#8999*947# -> Reset On Fata Error: Khởi động lại điện thoại khi gặp lỗi nghiêm trọng. *#8999*999# -> Last/Chk. *#8999*9266# -> Yann debug screen (=Debug Screen?): Hiển thị số kênh và cường độ sóng. *#8999*9999# -> Software version: Phiên bản phần mềm. *0001*s*f*t# -> Changes serial parameters (s=?, f=0,1,t=0,1) (incomplete). - Giải thích các ký hiệu trên phiên bản phần mềm: {X10} = Handset Type: Loại máy điện thoại. {CJ} = SW type & lg pack: Loại software và ngôn ngữ. {W} = year (W=2003, D=2004): Năm sản xuất máy. {K} = month (A=January,…, K=November, L=December) K: Tháng, A: tháng 1, .., K:Tháng 11, L: Tháng 12. {1} = SW revision. Thí dụ: X10CJWK1 X10 = SAMSUNG X100 C= Ngôn ngữ J= tháng 10 W = Năm sản xuất 2003 K1 = K1 Revision V.2. Mã số bí mật trên máy SAMSUNG D500 *#11 [QUOTE} 11#: Phiên bản phần mềm. *#1234#: Phiên bản Firmware. *#2222#: Phiên bản Hardware. *#8999*8376263#: Phiên bản toàn bộ. *#8999*8378#: Kiểm tra menu. *#4777*8665#: Công cụ GPRS. *#8999*523#: Chỉnh độ sáng màn hình. *#8999*377# Menu sửa lỗi. *#8999*327#: Menu EPROM. *#2255#: Danh sách cuộc gọi. *#232337: Địa chỉ MAC – Bluetooth. *#5282837#: Phiên bản JAVA. #*7200#: Tắt chức năng tạo tone #*3888#: Chế độ kiểm tra Bluetooth. #*7828#: Kiểm tra màn hình. #*8377466#: Software và Hardware phiên bản. #*2562#: Khởi động máy. #*3353#: Xoá mã. #*3837#: Treo máy khi màn hình trắng #*3949#: Khởi động lại máy #*3841#: Khởi động lại máy #*7224*: Lỗi !!! #*2886#: Tắt mở chức năng tự động trả lời. #*7288#: Kết nối, không kế nối GPRS. #*7666#: Trắng màn hình. #*7693#: Kích hoạt, không kích hoạt chế độ hẹ giờ. #*2286#: Dữ liệu pin. #*4263#: Kích hoạt hoặc không kích hoạt kế nối ngoài. #*7983#: Điện áp/ tần số. #*7986#: Điện áp. #*2255#: Lỗi cuộc gọi. #*5376#: Xoá tất cả các tin nhắn dạng MMS. #*2337#: Tiếng Bíp đăng ký thường trực. #*2747#: Thời gian sạc. #*2834#: Âm thanh kế nối ngoài. #*3270#: Kích hoạt/ không kích hoạt DCS. #*3282#: Kích hoạt/ không kích hoạt dữ liệu. #*3476#: Kích hoạt/ không kích hoạt hệ song E***** #*3676#: ĐIều chỉnh định dạng Flash. #*4760#: Kích hoạt/ không kích hoạt hệ sóng ***** #*4864#: Màn hình trắng SM. #*7326#: Phụ kiện. #*7683#: Biến đổi thời lượng Sleep. #*2775#: Chuyển đổi về hai loa trong. #*2077#: Chuyển mạch GPRS. #*2027#: Chuyển mạch GPRS. #*0227#: Chuyển mạch GPRS. #*22671#: Bắt đầu ghi định dạng AMR. #*22672#: Ngưng ghi AMR. #*22673#: Tạm dừng ghi. #*22674#: Bỏ qua ghi. #*22675#: Phát lại AMR. #*22676#: Ngưng phát AMR. #*22677#: Tạm ngừng phát. #*22678#: Bỏ qua phát. #*77263#: Phát lại PCM. #*77264#: Tạm ngừng phát PCM. V.3. Mã số bí mật trên SAMSUNG SGH – X640 #7465625*28638#: Tự động tắt khoá mạng (Networking lock). *#7465625#: Kiểm tra các thông số khoá. *7465625*638*code#: Cho phép khoá mạng. #7465625*638* code#: Không cho phép khoá mạng (Networking) *7465625*782*code#: Cho phép khoá Subset. #7465625*782*code#: Không cho phép khoá Subset. *7465625*77*code#: Cho phép khoá sản phẩm. #7465625*77*code#: Không cho phép khoá sản phẩm. *7465625*27*code#: Enables CP Lock: Cho phép khoá CP. #7465625*27*code#: Disables CP Lock: Không cho phép khoá CP. *7465625*746*code# = Enables SIM Lock: Cho phép khoá SIM. #7465625*746*code# = Disables SIM Lock: Không cho phép khoá SIM. *2767*688# : Mã Unlock. *#8999*8373#: Mã tất cả trong một. *#4777*8665#: Công cụ GPRS. *#8999*523#: Công cụ chỉnh độ sáng LCD. *#8999*3825523#: Mà hình ngoài. *#8999*377#: Các lỗi. *#2255#: Danh sách các cuộc gọi. #*536961#: Mã trạng thái JAVA. #*536962#: Mã trạng thái JAVA. #*536963#: Mã trạng thái JAVA. #*53696#: Mã trạng thái JAVA. #*1200#: Chỉnh giá trị ÀC, thông số này được dùng để thay đổi độ lợi của khối công suất phát, chỉnh độ nhạy sóng khi phát. #*1300#: IMEI. #*1400#: IMSI. #*7222#: Vận hành tiêu chuẩn (lớp C GSM). #*7224#: Lỗi. #*7252#: Vận hành tiêu chuẩn (lớp B GPSR) #*7271#: Chọn L1GPRS. #*7274#: CHọn L4 GPRS. #*7274#: (Trang 4A) #*7337#: EFROM Reset. #*2787#: Tắt/ mở CRTP. #*3737#: Mã chọn L1AFC. #*5133#: L1DE. #*7287#: Mã sử dụng GPRS. #*7288#: Gắn/ không gắn GPRS. #*7666#: Mã làm cho màn hình chờ ở chế độ trắng. #*7693#: Kích hoạt/ không kích hoạt chế độ hẹ giờ V.4: Mã số bí mật trên các máy SAMSUNG D600, E730,… 1. Mã hiển thị S/W version: *#1111 2. Mã hiển thị Firmware version: *#1234# 3. Mã hiển thị H/W version” *#2222# 4. Mã hiển thị công cụ GPRS: *#4777*8665# 5. Mã cài đặt tổng quát, mã này đòi hỏi kỹ thuật sử dụng cao và kinh nghiệm sử dụng: *#8999*8378# 6. Mã hiển thị công cụ GPRS: *#4777*8665# 7. Mã điều chỉnh độ đạm nhạt của mà hình: *#8999*532# 8. Mã hiển thị các lỗi của EEPROM, nếu EEPROM có lỗi thì chúng ta hãy xoá bỏ các lỗi này để điện thoại hoạt động tốt hơn: *#8999*377# 9. Mã hiển thị lỗi của bộ nhớ” *#8999*327# 10. Mã tăng hoặc giảm độ sang tối của neon LED: *#8999*3825523# 11. Mã hiển thị các phần mềm bị lỗi: *#8999*667# 12. Mã hiển thị các th&ocir
XÂY DỰNG MỘT THẾ GIỚI GAMES
KHÔNG LỪA ĐẢO

A4CLUB.WAP.SH